物外 [Vật Ngoại]

ぶつがい

Danh từ chung

thế giới siêu việt; thế giới ngoài thế giới vật chất; nơi nào đó tách biệt khỏi thế giới

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

昨日きのう洗濯せんたくぶつそとしっぱなしにしたら、あさにはカチンカチンにこおっていた。
Hôm qua tôi để quần áo ngoài trời và sáng nay chúng đã đông cứng.
っていたからそと洗濯せんたくぶつしたのに、した途端とたんあめってくるってどういうこと!?
Trời nắng nên tôi đã phơi quần áo ngoài trời, nhưng vừa phơi xong thì trời lại bắt đầu mưa, thật là sao vậy!?