物価上昇 [Vật Giá Thượng Thăng]

ぶっかじょうしょう

Danh từ chung

tăng giá

JP: よって流通りゅうつうするマネーがり、物価ぶっか上昇じょうしょう鎮静ちんせいする。

VI: Do đó, lượng tiền lưu thông sẽ giảm và lạm phát sẽ được kiềm chế.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

物価ぶっかはまだ上昇じょうしょうちゅうである。
Giá cả vẫn đang tiếp tục tăng.
物価ぶっか上昇じょうしょうつづけた。
Giá cả tiếp tục leo thang.
物価ぶっか上昇じょうしょうしていた。
Giá cả đang tăng lên.
物価ぶっか上昇じょうしょうしている。
Giá cả đang tăng lên.
物価ぶっか上昇じょうしょう傾向けいこうにある。
Giá cả đang có xu hướng tăng.
政府せいふ物価ぶっか上昇じょうしょうおさえた。
Chính phủ đã kiềm chế sự tăng giá.
昨年さくねん物価ぶっか上昇じょうしょうはまあまあだった。
Mức độ tăng giá hàng hóa năm ngoái là vừa phải.
物価ぶっか毎年まいとし上昇じょうしょうしてきた。
Giá cả đã tăng lên hàng năm.
物価ぶっかはますます上昇じょうしょうしています。
Giá cả đang ngày càng tăng cao.
昨年さくねんより物価ぶっか上昇じょうしょうつづいている。
Giá cả đã tiếp tục tăng so với năm ngoái.