物かは [Vật]

ものかは

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 thường là ...もものかは hoặc ...はものかは

mặc dù; bất chấp; không lo lắng về; không sợ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これらはあなたのものですか。
Những thứ này có phải là của bạn không?
あまものきですか。
Bạn có thích đồ ngọt không?
洗濯せんたくぶつはどこですか?
Đồ giặt ở đâu?
なにいたいものがありますか?
Bạn có muốn mua thứ gì không?
このほんはあなたのものですか。
Quyển sách này là của bạn phải không?
洗濯せんたくぶつ仕上しあがっていますか。
Quần áo giặt đã xong chưa?
なべぶつとはどんなものですか。
Món nabe là món gì vậy?
どちらのかばんがあなたのものですか。
Chiếc túi nào là của bạn?
申告しんこくするものはありますか。
Bạn có gì để khai báo không?
これはべられるものですか。
Đây có phải là thứ có thể ăn được không?