片っぽ [Phiến]
片っ方 [Phiến Phương]
かたっぽ
かたっぽう
– 片っ方
Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana ⚠️Khẩu ngữ
một bên; một phía; bên kia; phía kia
🔗 片方
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
⚠️Thường chỉ viết bằng kana ⚠️Khẩu ngữ
một (trong một cặp); cái còn lại; bạn đồng hành; người bạn
🔗 片方
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
靴の片っぽがないんだけど。
Mất một chiếc giày rồi này.
トムが僕の靴の片っぽを盗った。
Tom đã ăn cắp một chiếc giày của tôi.