父親らしい [Phụ Thân]

ちちおやらしい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

phụ tử

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

父親ちちおやにそっくりだ。
Giống hệt bố.
わたし父親ちちおやさくです。
Bố tôi rất dễ gần.
かれ父親ちちおやうつしだ。
Anh ấy là bản sao sống của cha.
彼女かのじょ父親ちちおや日本人にほんじんだ。
Cha cô ấy là người Nhật.
どもは大人おとな父親ちちおや
Trẻ em là cha của người lớn.
父親ちちおやひとです。
Cha tôi là người tốt.
彼女かのじょ父親ちちおやだ。
Cô ấy giống bố mình.
あかちゃんは父親ちちおやだ。
Đứa bé giống bố.
父親ちちおやになりたいですか?
Bạn có muốn trở thành cha không?
かれ父親ちちおやだ。
Anh ấy giống bố mình.