父娘 [Phụ Nương]

おやこ

Danh từ chung

cha và con gái

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのちちむすめのボーイフレンドをみとめようとしなかった。
Người cha đó không chấp nhận bạn trai của con gái mình.
ちちむすめからオカリナをもらった。正直しょうじきっていらない。どこからこんなチョイスをおもいつくのか不思議ふしぎだ。
Con gái tặng tôi một cái ocarina vào Ngày của Cha. Thật lòng mà nói tôi không cần nó. Thật là kỳ lạ không biết nó nghĩ ra ý tưởng này từ đâu.