爆殺 [Bạo Sát]

ばくさつ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

giết bằng bom

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

奇襲きしゅうしてから宣戦せんせん布告ふこくするのはよくあることらしいですが、10万人いちまんにん規模きぼ戦闘せんとういん爆殺ばくさつ前代未聞ぜんだいみもんです。
Có vẻ như việc tấn công bất ngờ rồi mới tuyên chiến là chuyện thường tình, nhưng việc giết hại hàng trăm nghìn thường dân là chưa từng có tiền lệ.