熱風 [Nhiệt Phong]
ねっぷう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000
Độ phổ biến từ: Top 25000
Danh từ chung
gió nóng
JP: 電車が近づくと、トンネルから一陣の熱風が吹きつけた。
VI: Khi tàu đến gần, một luồng gió nóng thổi từ đường hầm.