熱帯植物 [Nhiệt Đái Thực Vật]
ねったいしょくぶつ
Danh từ chung
cây nhiệt đới
JP: 最近熱帯植物の貴重な化石が見つかった。
VI: Gần đây người ta đã phát hiện ra hóa thạch quý giá của thực vật nhiệt đới.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この種の植物は熱帯地方にのみ育ちます。
Loại thực vật này chỉ mọc ở vùng nhiệt đới.