熱力学の法則 [Nhiệt Lực Học Pháp Tắc]
ねつりきがくのほうそく
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
Lĩnh vực: Vật lý
định luật nhiệt động lực học
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
熱力学の背後には、第1巻で学んだ力学の法則にしたがう原子や分子の運動があります。
Đằng sau nhiệt động lực học là chuyển động của các nguyên tử và phân tử tuân theo các định luật cơ học mà chúng ta đã học trong tập 1.