熱を上げる [Nhiệt Thượng]
ねつをあげる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
⚠️Thành ngữ
trở nên nhiệt tình; phải lòng; mất trí; trở nên nghiêm túc
JP: 夫がカナダ人に熱を上げて、離婚を迫られています。
VI: Chồng tôi đang mê mẩn một người Canada và đang đòi ly hôn.