熱さまし [Nhiệt]

熱冷まし [Nhiệt Lãnh]

ねつさまし

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

thuốc hạ sốt; thuốc giảm sốt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

のどもとぎればあつさをわすれる。
Qua cơn nguy khốn là quên sự tật nguyền.
かれあつさにがまんできなかった。
Anh ấy không chịu được cái nóng.