焼け野原 [Thiêu Dã Nguyên]

焼野原 [Thiêu Dã Nguyên]

やけのはら
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000

Danh từ chung

cánh đồng cháy; khu vực bị cháy; đất bị tàn phá bởi lửa

JP: そのまち火災かさいのはらになった。

VI: Thị trấn đó đã bị cháy thành một bãi đất trống.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

町中まちなかのはらとなった。
Cả thị trấn đã trở thành một bãi chiến trường.
まち見渡みわたかぎりののはらであった。
Thị trấn chỉ còn là một bãi đất cháy đen.