焼け野 [Thiêu Dã]
やけの
Danh từ chung
cánh đồng cháy
JP: 焼け野の雉子夜の鶴。
VI: Chim trĩ khóc bạn giữa đồng cháy, chim hạc kêu đêm vì nhớ con.