焼け石に水 [Thiêu Thạch Thủy]
やけいしにみず
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thành ngữ
giọt nước trong biển; việc vô ích; lãng phí thời gian; quá ít, quá muộn
(đổ) nước lên đá nóng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
いまさら焦っても焼け石に水じゃないの。
Bây giờ vội vàng cũng như nước đổ đầu vịt.
ローン地獄で、ボーナスもらっても焼け石に水だよ。
Đang trong cảnh nợ nần chồng chất, nhận tiền thưởng cũng như muối bỏ bể.