焼き尽くす [Thiêu Tận]

焼きつくす [Thiêu]

焼き尽す [Thiêu Tận]

やきつくす

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

đốt cháy hoàn toàn; thiêu rụi

JP: その東風こちにあおられて中心ちゅうしんくした。

VI: Ngọn lửa đó được gió đông thổi bùng lên và thiêu rụi trung tâm thành phố.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

村中むらなかくした。
Lửa đã thiêu rụi cả làng.
その火事かじまちくした。
Đám cháy đó đã thiêu rụi cả thị trấn.
全身ぜんしんくされるようなかんじがした。
Tôi cảm thấy như toàn thân mình bị thiêu đốt.