焼き付き [Thiêu Phó]
焼きつき [Thiêu]
やきつき
Danh từ chung
bóng mờ (trên màn hình); hình ảnh ma
Danh từ chung
kẹt (của piston, vòng bi, v.v.); kẹt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その光景が心に焼き付いて離れない。
Cảnh đó đã khắc sâu vào tâm trí tôi và không thể quên được.
その光景は彼女の記憶に焼き付いていた。
Cảnh đó đã in sâu vào ký ức của cô ấy.