焼き [Thiêu]
焼 [Thiêu]
やき
Danh từ chungDanh từ dùng như tiền tốDanh từ dùng như hậu tố
nướng
Danh từ chung
tôi luyện (trong luyện kim)
Danh từ dùng như hậu tố
📝 sau tên địa điểm, v.v.
đồ gốm; sứ; gốm sứ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
どら焼きが美味しいです。
Dorayaki rất ngon.
焼き栗が好きです。
Tôi thích ăn hạt dẻ rang.
焼きたてホヤホヤよ。
Nóng hổi đây.
焼きたてのパンが大好きなの。
Tôi rất thích bánh mì mới nướng.
焼きたてパンを買ったよ。
Tôi đã mua bánh mì mới nướng.
ステーキの焼き加減はどういたしましょう?
Steak nướng bao nhiêu là vừa?
私はホルモン焼きとか好きです!
Tôi thích món hormone yaki lắm!
焼きたてのパンの匂いが好きです。
Tôi thích mùi bánh mì mới nướng.
やきもち焼きの女性は大嫌いだ。
Tôi ghét phụ nữ ghen tuông.
ステーキの焼き具合はどうなさいますか。
Bạn muốn thịt bò nướng độ nào?