然う然う [Nhiên Nhiên]

そうそう

Trạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 với câu phủ định

nhiều

JP: 都合つごうわるいこと、そうそうかくしとおせるもんじゃないよ。悪事あくじせんさとく、っていうだろう。

VI: Những điều bất lợi khó có thể giấu giếm mãi, "Ác giả ác báo".

Thán từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 nói khi nhớ lại điều gì đó

à đúng rồi

JP: そうそうその調子ちょうし

VI: Đúng, đúng là như thế.

Thán từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận

đúng vậy