無駄時間 [Vô Đà Thời Gian]

むだじかん

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

thời gian chết

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

時間じかん無駄むだですよ。
Đó là sự lãng phí thời gian.
時間じかん無駄むだだった。
Thật là lãng phí thời gian.
学校がっこうなんて時間じかん無駄むだだよ。
Trường học thật là lãng phí thời gian.
大学だいがくなんて時間じかん無駄むだだ。
Đại học thật là lãng phí thời gian.
それは時間じかん無駄むだです。
Đó là sự lãng phí thời gian.
時間じかん無駄むだにするなよ。
Đừng lãng phí thời gian.
無駄むだにする時間じかんはない。
Chúng ta không có thời gian để lãng phí.
ちち時間じかん無駄むだにしない。
Bố tôi không lãng phí thời gian.
時間じかんきん無駄むだにするな。
Đừng lãng phí thời gian và tiền bạc.
あの会議かいぎ時間じかん無駄むだだったな。
Cuộc họp đó thật lãng phí thời gian.