無線通信 [Vô Tuyến Thông Tín]

むせんつうしん

Danh từ chung

truyền thông vô tuyến

JP: かれらはてき無線むせん通信つうしん受信じゅしんした。

VI: Họ đã nhận được thông tin liên lạc vô tuyến từ kẻ địch.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

電波でんぱ発見はっけんにより、無線むせん通信つうしん可能かのうになった。
Nhờ phát hiện ra sóng radio mà đã làm cho việc liên lạc không dây trở nên khả thi.
船長せんちょう無線むせん通信つうしん遭難そうなん信号しんごうつように命令めいれいした。
Thuyền trưởng đã ra lệnh cho nhân viên truyền tin gửi tín hiệu cấp cứu.