無理もない [Vô Lý]

むりもない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

tự nhiên; dễ hiểu; hợp lý

JP: 無理むりもないわ、はじめのうちは、そんなかぜかんじるものよね。

VI: Không lạ gì đâu, lúc đầu ai cũng cảm thấy thế thôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

無理むりもないよ。
Không trách được.
砂糖さとうなしのコーヒーなんて無理むりだよ。
Không thể uống cà phê không đường.
ぼくきたいけど、おかねがないから無理むり
Tôi cũng muốn đi lắm nhưng không có tiền nên thôi.
トムがおこるのも無理むりないよ。
Tom giận cũng là chuyện bình thường.
あいつがおこるのも無理むりないって。
Không trách được anh ấy nổi giận.
かれおこっているのは無理むりもない。
Việc anh ấy tức giận là điều không tránh khỏi.
かれがあなたのことでおこるのも無理むりないね。
Việc anh ấy tức giận về bạn cũng là điều dễ hiểu.
相当そうとう信用しんようがないといえうのは無理むりだ。
Không có đủ tín nhiệm thì không thể mua nhà được.
彼女かのじょ試験しけん失敗しっぱいしたが、それは無理むりもなかった。
Cô ấy đã trượt kỳ thi, nhưng điều đó không có gì là lạ.
恋愛れんあいなしできるなんてわたしには無理むりだってことはかってる。
Tôi biết rằng không thể sống mà không có tình yêu.