無比 [Vô Tỉ]
むひ
Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
vô song; không ai sánh kịp
JP: 彼は勇敢無比である。
VI: Anh ấy dũng cảm vô song.