無実の罪 [Vô Thực Tội]

むじつのつみ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

Lĩnh vực: Luật

cáo buộc sai

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ無実むじつつみ告発こくはつされている。
Anh ấy đang bị cáo buộc về tội không có thật.