無双 [Vô Song]

むそう
ぶそう

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

vô song; không ai sánh kịp

JP: 古今ここん無双むそう勇士ゆうしだ。

VI: Anh ấy là một chiến binh vô song từ xưa đến nay.

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

Lĩnh vực: Trò chơi điện tử

⚠️Tiếng lóng

chém giết kẻ thù

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれは、古今ここん無双むそう詩人しじんである。
Anh ấy là một nhà thơ vô song từ xưa đến nay.