無休 [Vô Hưu]
むきゅう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000
Danh từ chung
không nghỉ; không ngừng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
年中無休です。
Chúng tôi mở cửa quanh năm.
当店は年中無休です。
Cửa hàng của chúng tôi mở cửa quanh năm không nghỉ.
その店は年中無休です。
Cửa hàng đó mở cửa quanh năm.
あの店は、年中無休よ。
Cửa hàng đó mở cửa quanh năm đấy.
ありがたいことに、ドライブスルーは年中無休だった。
May mắn thay, quầy drive-thru mở cửa suốt ngày đêm.
10時から6時まで年中無休でやっています。
Chúng tôi mở cửa từ 10 giờ đến 6 giờ hàng ngày không nghỉ.