無くして [Vô]
なくして
Liên từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
không có; trong trường hợp không tồn tại
JP: 労なくして益なし。
VI: Không làm việc thì không có lợi nhuận.
🔗 無くしては
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
財布を無くさないでね。
Đừng để mất ví nhé.
パスポートを無くしてしまいました!
Tôi đã làm mất hộ chiếu!
トムはチケットを無くした。
Tom đã làm mất vé.
傘を無くしてしまった。
Tôi đã làm mất ô.
トムは傘を無くしました。
Tom đã làm mất chiếc ô.
メアリーは鍵を無くした。
Mary đã làm mất chìa khóa.
メアリーは鍵を無くしました。
Mary đã làm mất chìa khóa.
彼はすっかり信用を無くした。
Anh ấy đã mất hết lòng tin.
自信を無くしちゃいけません、マイク。
Đừng mất tự tin, Mike.
私はペンを無くしてしまった。
Tôi đã làm mất cây bút.