無きゃならない [Vô]

なきゃならない

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

không thể thiếu; cần thiết

🔗 無くてはならない

Cụm từ, thành ngữ

📝 sau cơ sở phủ định của động từ

phải làm

JP: 大量たいりょう文書ぶんしょ入力にゅうりょくしなきゃならない。

VI: Tôi phải nhập một lượng lớn tài liệu.

🔗 無くてはならない

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

余裕よゆうものは、なしにすますがよい。
Nếu không có khả năng mua, thì thôi.
かれらはかれうたがっていたが、理由りゆういわけではなかった。
Họ nghi ngờ anh ta, nhưng không phải không có lý do.
もしくるまいのなら、かれ事務所じむしょにいるはずがない。
Nếu không có xe, anh ấy chắc chắn không ở văn phòng.
すすんでまなぼうとするものにはおしえる甲斐かいがない。
Không có ý nghĩa gì khi dạy người không muốn học.
かれ寛容かんようさは、難点なんてんいわけではないが、とても性向せいこうである。
Sự khoan dung của anh ấy không phải không có nhược điểm, nhưng đó là một phẩm chất tốt.
便たよりのいのは便たより。息子むすこさんから連絡れんらくがないのは、元気げんきでやってるからよ。
Không có tin tức là tin tốt. Không nghe tin tức gì từ con trai bạn có nghĩa là nó đang ổn.