無い袖は振れぬ [Vô Tụ Chấn]

ない袖は振れぬ [Tụ Chấn]

ないそではふれぬ

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Tục ngữ

không thể cho (sử dụng) cái mà bạn không có; không có gì đến từ không có gì

không thể lắc tay áo mà bạn không có

JP:かねせといわれてもいそではれないよ。

VI: Dù bạn có nói tôi cho vay tiền đi nữa, tôi cũng không thể làm gì được nếu không có tiền.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そでれぬ。
Không có áo không thể vung tay múa.