火起こし [Hỏa Khởi]

火おこし [Hỏa]

火起し [Hỏa Khởi]

ひおこし

Danh từ chung

nhóm lửa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こさないとな。
Phải làm lửa thôi.
わたしはすぐにこした。
Tôi đã lập tức làm lửa.
かれこしかたを説明せつめいしました。
Anh ấy đã giải thích cách làm lửa.
トムはこしかたを説明せつめいしました。
Tom đã giải thích cách làm lửa.
ベンはマッチなしでこすことをまなんだ。
Ben đã học cách làm lửa không cần diêm.