火蓋を切る [Hỏa Cái Thiết]
火ぶたを切る [Hỏa Thiết]
ひぶたをきる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
bắt đầu (một cuộc tranh cãi, một trận chiến, v.v.)
JP: 彼の発言が舌戦の火蓋をきったことになった。
VI: Lời nói của anh ta đã khơi mào cuộc khẩu chiến.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の発言が舌戦の火蓋を切った。
Lời nói của anh ta đã khơi mào cuộc khẩu chiến.