火の中水の中 [Hỏa Trung Thủy Trung]
ひのなかみずのなか
Cụm từ, thành ngữ
bất chấp mọi khó khăn
JP: たとえ火の中水の中あなたにならば、どこまでもついていきます。
VI: Dù phải vào lửa ra sông, tôi sẽ theo bạn đến cùng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
君のためならたとえ火の中水の中。
Vì bạn, tôi sẵn sàng lao vào lửa, lao vào nước.
たとえ火の中、水の中。あなたとならば、どこまでもいきます。
Dù trong lửa hay trong nước, miễn là cùng bạn, tôi sẵn sàng đi bất cứ đâu.