火に油 [Hỏa Du]
ひにあぶら
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
⚠️Thành ngữ
thêm dầu vào lửa
🔗 火に油を注ぐ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
火に油を注ぐだけだ。
Chỉ là đổ thêm dầu vào lửa mà thôi.
油は火から離しておきなさい。
Hãy để dầu ra xa nguồn lửa.
泣いている子を怒鳴るな。火に油だから。
Đừng la mắng đứa trẻ đang khóc. Đó là như đổ thêm dầu vào lửa.
今更そんなことを言った日にゃ、火に油を注ぐことになるだけだよ。
Nói chuyện đó bây giờ chỉ như đổ thêm dầu vào lửa.
それは出来ない相談だな。油物してる時に、火の傍から離れるのは言語道断だ。
Điều đó thì không thể được. Khi đang làm đồ ăn dầu mỡ, không thể rời khỏi lửa được.
フライパンに油を引き火にかけ、生姜とニンニクをさっと炒めます。トマトソース・醤油・パプリカソースを加え、塩コショウをして味を調えます。
Cho dầu vào chảo, đặt lên bếp và xào nhanh gừng và tỏi. Thêm nước sốt cà chua, xì dầu và nước sốt paprika, nêm muối và tiêu để điều chỉnh vị.