激安 [Kích An]
げきやす
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
rẻ bèo; siêu rẻ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
近所に激安スーパーがあればなあ。
Giá mà gần nhà có siêu thị giá rẻ.
激安の玉子を買うために行列に並ぶことにした。
Tôi quyết định xếp hàng mua trứng giá rẻ.
韓国旅行が三泊四日で三万円だって。激安だよね。
Tôi nghe nói du lịch Hàn Quốc bốn ngày ba đêm chỉ mất 30 nghìn Yên. Rẻ thật đấy!