演奏曲 [Diễn Tấu Khúc]

えんそうきょく

Danh từ chung

bản nhạc biểu diễn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ブラスバンドが行進曲こうしんきょくを3きょく演奏えんそうした。
Ban nhạc kèn đã biểu diễn ba bản nhạc diễu hành.
楽団がくだん行進曲こうしんきょくなんきょく演奏えんそうした。
Dàn nhạc đã biểu diễn một vài bản nhạc diễu hành.
そのきょくがギターで演奏えんそうされるのをいたことがありますか。
Bạn đã bao giờ nghe bài hát đó được chơi bằng guitar chưa?
かれはそのくにのピアニストによって作曲さっきょくされたきょく演奏えんそうはじめた。
Anh ấy bắt đầu chơi bản nhạc do một nhạc sĩ piano của đất nước đó sáng tác.
わたしはその演奏えんそうにフルートでなにかものがなしいきょくいてしいとおもった。
Tôi đã muốn nghệ sĩ đó chơi một bản nhạc buồn trên cây sáo trúc.