漁火 [Ngư Hỏa]
ぎょか
Danh từ chung
lửa dụ cá ban đêm
JP: 漁火が島影に瞬く。
VI: Ánh đèn đánh cá lấp lánh trên bóng đảo.
🔗 漁り火
Danh từ chung
lửa dụ cá ban đêm
JP: 漁火が島影に瞬く。
VI: Ánh đèn đánh cá lấp lánh trên bóng đảo.
🔗 漁り火