滑車 [Hoạt Xa]
かっしゃ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000
Độ phổ biến từ: Top 46000
Danh từ chung
ròng rọc
JP: ねじ、てこ、くさび、滑車などは単一機械と呼ばれる。
VI: Ốc vít, đòn bẩy, nêm và ròng rọc được gọi là các máy đơn giản.