準都市計画区域 [Chuẩn Đô Thị Kế Hoạch Khu Vực]
じゅんとしけいかくくいき
Danh từ chung
Lĩnh vực: Luật
khu vực quy hoạch đô thị bán chính thức
khu vực quy hoạch cần sự cho phép đặc biệt từ thống đốc hoặc thị trưởng địa phương cho các công trình lớn