源泉徴収 [Nguyên Tuyền Chưng Thu]

げんせんちょうしゅう

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

khấu trừ thuế tại nguồn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

毎度まいどのことですが、源泉げんせん徴収ちょうしゅうぜい納付のうふ納税のうぜい証明しょうめいをPDFで結構けっこうですから、おくっていただけるよう、おねがいします。
Như mọi khi, sau khi nộp thuế tại nguồn, xin vui lòng gửi cho tôi biên lai thuế dưới dạng PDF.