満車 [Mãn Xa]
まんしゃ
Danh từ chung
đầy chỗ (bãi đỗ xe)
Trái nghĩa: 空車
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
満車です。
Đã hết chỗ đậu xe.
駐車場は満車です。
Bãi đậu xe đã đầy.
バスは満車です。次のバスまでお待ちいただくことになります。
Xe buýt đã đầy, bạn phải chờ xe tiếp theo.