満足げ [Mãn Túc]

満足気 [Mãn Túc Khí]

まんぞくげ

Tính từ đuôi na

trông hài lòng; trông mãn nguyện

JP: かれは、とても満足まんぞくげにえる。

VI: Anh ấy trông rất thỏa mãn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは満足まんぞくげにみをかべた。
Tom mỉm cười hài lòng.