満員電車 [Mãn Viên Điện Xa]
まんいんでんしゃ
Danh từ chung
tàu điện đông đúc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
電車は満員でした。
Tàu điện đã chật kín người.
僕らは、満員電車に押し込まれた。
Chúng tôi bị nhồi nhét vào tàu điện đông đúc.
満員電車の中へと押し込まれた。
Chúng tôi bị nhồi nhét vào tàu điện đông đúc.
満員電車の中は息が詰まりそうだった。
Trong xe điện đông đúc, tôi cảm thấy như không thở được.
どの電車も満員で、持ち物も手から放しても落ちないほどです。
Mọi chuyến tàu đều đông đúc đến mức bạn có thể thả đồ vật mà không sợ rơi.
メアリーは、満員電車の中で身動きが取れなくなった。
Mary không thể cử động trong đám đông trên tàu điện ngầm.
都市の親父は、会社で8時間、それに毎朝毎夕、会社への行き帰りに満員電車の中でさらに2時間過ごさなければならない。
Người đàn ông thành thị phải dành 8 giờ tại công ty, và mỗi buổi sáng tối lại mất thêm 2 giờ để đi và về trong tàu điện ngầm đông đúc.
田舎では草も木も石も人間くさい呼吸をして四方から私に話しかけ私に取りすがるが、都会ではぎっしり詰まった満員電車の乗客でも川原の石ころどうしのように黙ってめいめいが自分の事を考えている。
Ở nông thôn, cỏ cây và đá đều thở hơi người và nói chuyện với tôi từ mọi phía, nhưng ở thành phố, dù trong xe điện đông đúc, mọi người đều im lặng và chỉ nghĩ về bản thân mình như những viên đá bên bờ sông.