満ち満ちる [Mãn Mãn]
充満る [Sung Mãn]
みちみちる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
đầy đến miệng
JP: わたし達は皆、この方の満ち満ちた豊かさの中から、恵みの上に更に恵みを受けたのである。
VI: Chúng ta đã nhận được thêm ân sủng trên ân sủng từ sự phong phú tràn đầy của Người.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は野心に満ちている。
Anh ấy đầy tham vọng.
彼女は善意に満ちている。
Cô ấy đầy lòng tốt.
人生は冒険に満ちている。
Cuộc đời đầy rẫy những cuộc phiêu lưu.
ことわざは知恵に満ちている。
Tục ngữ chứa đầy trí tuệ.
潮が満ち始めている。
Thủy triều đang lên.
トムは希望に満ちている。
Tom đầy hy vọng.
彼女は喜びに満ちあふれていた。
Cô ấy tràn đầy niềm vui.
彼は活力に満ち溢れている。
Anh ấy tràn đầy sức sống.
彼女らは喜びで満ち溢れていた。
Họ tràn ngập niềm vui.
彼は希望に満ち溢れていた。
Anh ấy tràn đầy hy vọng.