満たない [Mãn]
満たざる [Mãn]
みたない
– 満たない
みたざる
– 満たざる
Cụm từ, thành ngữ
📝 thường là に満たない, v.v.
dưới; ít hơn
JP: 風土病に対する予防接種を受けていたのは100人中1人にも満たないということが見出された。
VI: Chỉ có dưới một trong một trăm người được tiêm phòng bệnh địa phương.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
結果は彼の意に満たないものだった。
Kết quả không làm anh ấy hài lòng.
原稿用紙1枚にも満たないメールに2時間かけるなんていうのは褒められたことではない。能力のなさを示していると言った方が当たっているだろうね。
Dành hai giờ cho một email không đầy một trang giấy không phải là điều đáng khen; thực chất nó chỉ cho thấy sự thiếu năng lực mà thôi.