湯上がり [Thang Thượng]
湯上り [Thang Thượng]
湯あがり [Thang]
ゆあがり
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
Sau khi tắm
🔗 浴後
Danh từ chung
Khăn lớn dùng sau khi tắm; yukata mặc sau khi tắm
🔗 浴衣
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
湯上がりに、私はジュースを飲んだ。
Sau khi tắm, tôi đã uống một ly nước ép.
湯上がりに、私はあるソフトドリンクを飲んだ。
Sau khi tắm, tôi đã uống một loại đồ uống mềm.