湯のし [Thang]
湯熨 [Thang Uất]
湯熨斗 [Thang Uất Đẩu]
ゆのし
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
ủi bằng hơi nước
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
御湯が沸騰してなくなっている。
Nước sôi đã cạn.
間欠泉は2時間毎に湯を噴出する。
Suối nước nóng phun trào mỗi hai giờ một lần.
沸騰している湯に塩を入れなさい。
Cho muối vào nước đang sôi.
パスタを茹でたら、ざるに上げて湯切りをするといいよ。
Sau khi luộc pasta, bạn nên để ráo nước.