渡米 [Độ Mễ]
とべい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000
Độ phổ biến từ: Top 25000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
đi Mỹ
JP: その事件が彼の渡米を妨げた。
VI: Vụ việc đó đã cản trở anh ấy đi Mỹ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼が渡米してから10年になる。
Đã 10 năm kể từ khi anh ấy sang Mỹ.
彼は医学を研究するために渡米した。
Anh ấy đã sang Mỹ để nghiên cứu y học.
今日の新聞によると、首相は渡米を断念したそうだ。
Theo báo hôm nay, có vẻ như Thủ tướng đã từ bỏ chuyến đi Mỹ.
渡米しようとしたら国境警備隊に捕まりました。
Tôi bị bắt bởi lực lượng biên phòng khi cố gắng sang Mỹ.
聞いたところでは、彼は生物を勉強するために渡米したそうだ。
Nghe nói anh ấy đi Mỹ để học sinh học.