渡りに船 [Độ Thuyền]
渡りに舟 [Độ Chu]
わたりにふね
Cụm từ, thành ngữDanh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
⚠️Thành ngữ
trời cho; cứu tinh; đề nghị kịp thời; vận may
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その申し出は渡りに船だ。
Lời đề nghị đó đến đúng lúc.