添付ファイル [Thiêm Phó]

てんぷファイル

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

tệp đính kèm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ファイルを3つ添付てんぷします。
Tôi sẽ đính kèm ba tập tin.
マイクロソフトエクセルのファイルを添付てんぷしました。
Tôi đã đính kèm tập tin Microsoft Excel.
圧縮あっしゅくしたファイルを添付てんぷおくってください。
Hãy gửi file nén đính kèm.
添付てんぷファイルに適応てきおうしたソフトウエアをっていないので、ファイルをけません。べつのファイル形式けいしき再送さいそうしてください。
Tôi không có phần mềm phù hợp để mở tệp đính kèm, vui lòng gửi lại bằng định dạng tệp khác.
マイクロソフトオフィスがパソコンにはいっています。添付てんぷファイルをおくるときには、このファイル形式けいしき使つかってください。
Phần mềm Microsoft Office đã được cài đặt sẵn trong laptop. Khi gửi file đính kèm, hãy sử dụng loại file này.
わたしどものファイルにアクセスするためのFTPの使つかかた添付てんぷします。
Chúng tôi đính kèm hướng dẫn sử dụng FTP để truy cập vào các tệp của chúng tôi.
貴社きしゃ製品せいひん詳細しょうさいについて、電子でんしメールの添付てんぷファイルをおくっていただけませんか。
Bạn có thể gửi tệp đính kèm qua email về chi tiết sản phẩm của công ty bạn không?
つまり、まえのメールに添付てんぷしておくった「plan.doc」のファイルがウイルスに汚染おせんされているのです。
Nói cách khác, tệp 'plan.doc' mà tôi đã gửi kèm trong email trước đây bị nhiễm virus.