混み混み [Hỗn Hỗn]

混混 [Hỗn Hỗn]

こみこみ
コミコミ

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

⚠️Tiếng lóng

đông đúc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

電車でんしゃんでた?
Tàu điện bị đông không?
そこはんでた?
Nơi đó đông không?
バスはんでた?
Xe buýt có đông không?
市電しでんんでいた。
Trên xe điện đầy ắp người.
どこもんでるだろうね。
Chắc chắn mọi nơi đều đông đúc.
まだんでるよ。
Vẫn còn đông đúc lắm.
その電車でんしゃんでいた。
Chuyến tàu đó rất đông.
ごめん。みちんじゃって。
Xin lỗi, đường bị tắc.
バスはとてもんでいた。
Xe buýt đã rất đông người.
そのバスはんでいた。
Chiếc xe buýt đó rất đông.